Quan hệ đầu tư

Đối tác

Quan hệ đầu tư

a. Mục tiêu hoạt động:
Mục tiêu của Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo IGH là tìm kiếm sự gia tăng giá trị tài sản bằng cách thực hiện hoạt động đầu tư mạo hiểm cho khởi nghiệp sáng tạo, các mảng đầu tư và dịch vụ tài chính khác mang lại lợi ích về kinh tế - xã hội cho đất nước cũng như cho Quỹ.
b. Chiến lược đầu tư:
- Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo IGH sẽ tận dụng lợi thế của đội ngũ quản lý với nhiều mối quan hệ và kinh nghiệm thực tế để tìm kiếm những cơ hội đầu tư tiềm năng.
- Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo IGH tìm cách đầu tư vào các doanh nghiệm khởi nghiệp có sản phẩm dịch vụ ứng dụng công nghệ cao phù hợp với nhu cầu thực tiễn của thị trường, và đầu tư vào các doanh nghiệp có bề dày kinh nghiệm thị trường, tài chính minh bạch và lành mạnh, mô hình kinh doanh có tiềm năng tăng trưởng cao, sản phẩm hoặc dịch vụ khác biệt, lợi thế cạnh tranh cao.
- Trong khi phần lớn các quỹ đầu tư ở Việt Nam có xu hướng tập trung vào một phân khúc thị trường cụ thể, Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo IGH không đi theo nguyên tắc đó mà tập trung tìm kiếm cơ hội đầu tư mang lại lợi nhuận cao ở tất cả các phân khúc thị trường, ngành nghề.
c. Nguyên tắc hoạt động của quỹ:
Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo IGH không phải tuân thủ các quy định pháp luật điều chỉnh hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư chứng khoán. Việc đầu tư vào quỹ này chỉ phù hợp với cá nhân, tổ chức sẵn sàng chấp nhận mức rủi ro cao tiềm tàng từ việc đầu tư của quỹ. Cá nhân, tổ chức đầu tư vào quỹ này cần cân nhắc kỹ trước khi tham gia góp vốn, quyết định đầu tư.
 

Tỷ giá
Ngày cập nhật: 6/16/2019 11:55:41 AM
Mã NT Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
AUD
CAD
CHF
DKK
EUR
GBP
HKD
INR
JPY
KRW
KWD
MYR
NOK
RUB
SAR
SEK
SGD
THB
USD
19
AUST.DOLLAR
CANADIAN DOLLAR
SWISS FRANCE
DANISH KRONE
EURO
BRITISH POUND
HONGKONG DOLLAR
INDIAN RUPEE
JAPANESE YEN
SOUTH KOREAN WON
KUWAITI DINAR
MALAYSIAN RINGGIT
NORWEGIAN KRONER
RUSSIAN RUBLE
SAUDI RIAL
SWEDISH KRONA
SINGAPORE DOLLAR
THAI BAHT
US DOLLAR
19
15888.19
17189.19
23168.94
0
25955.92
29234.44
2935.47
0
208.02
17.99
0
0
0
0
0
0
16859.34
732.62
23265
19
15984.09
17345.3
23332.27
3469.75
26034.02
29440.52
2956.16
334.55
210.12
18.94
76591.39
5567.13
2647.52
360.45
6204.43
2429.53
16978.19
732.62
23265
19
16255.83
17640.18
23634.2
3578.5
26714.34
29702.45
3000.41
347.68
216.21
20.54
79596.27
5639.17
2730.5
401.64
6447.84
2490.69
17163.54
763.18
23385
19
Chứng khoán